| Mã ngành | Tên ngành | Câu ràng | Ghi chú |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản | (không hoạt động tại trụ sở) | Trường hợp doanh nghiệp không sản xuất trong KCN |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | (không hoạt động tại trụ sở) | Trường hợp doanh nghiệp không sản xuất trong KCN |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b) | Trường hợp doanh nghiệp không sản xuất trong KCN |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp | (không hoạt động tại trụ sở) | Trường hợp doanh nghiệp không sản xuất trong KCN |
|
2022 |
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | (không hoạt động tại trụ sở) | Trường hợp doanh nghiệp không sản xuất trong KCN |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | (không hoạt động tại trụ sở) | Trường hợp doanh nghiệp không sản xuất trong KCN |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu | (không hoạt động tại trụ sở) | Trường hợp doanh nghiệp không sản xuất trong KCNcao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su | (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b) | Trường hợp doanh nghiệp không sản xuất trong KCN |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | (trừ Sản Xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b) | Trường hợp doanh nghiệp không sản xuất trong KCN |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh | (trừ sản xuất vật liệu xây dựng) | Trường hợp doanh nghiệp không sản xuất trong KCN |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | (không sản xuất tại trụ sở) | Trường hợp doanh nghiệp không sản xuất trong KCN |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao | (không sản xuất tại trụ sở) | Trường hợp doanh nghiệp không sản xuất trong KCN |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi | (trừ đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khoẻ của trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội) | Trường hợp doanh nghiệp không sản xuất trong KCN |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | (trừ Sản Xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b; vật liệu xây dựng; hóa chất tại trụ sở) | Trường hợp doanh nghiệp không sản xuất trong KCN |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí | trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) | |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa | Chi tiết: Đại lý. Môi giới. | |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | (không hoạt động tại trụ sở) | – Nếu ngành thuộc Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của UBNDTP về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
– Trường hợp có đăng ký “chi tiết: Bán buôn động vật sống” thì ràng cam kết “(trừ động vật hoang dã thuộc danh mục điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia quy định và các động vật quý hiếm khác cần được bảo vệ)” |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ | (không hoạt động tại trụ sở) | Nếu không nằm trong các chợ đầu mối nông sản theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của UBND TP. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm | (không hoạt động tại trụ sở) | Nếu không nằm trong các chợ đầu mối nông sản theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của UBND TP. |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn) | |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | (trừ kinh doanh vàng miếng) | |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | (không hoạt động tại trụ sở) | Trường hợp bán buôn, bán lẻ, kho chứa, trưng bày vật liệu xây dựng tại khu vực quận 3 tại những tuyến đường quy hoạch theo Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 8/5/2014 của UBNDTP |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | (trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của UBND TP. HCM và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) | |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp | (trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của UBND TP. HCM và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) | |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn | (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) | |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác | (trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của UBND TP. HCM và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) | |
| 4721 | Bán lẻ lương thực | (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) | |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm | (Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) | |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào | (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. HCM) | |
| 4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi | trừ đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khoẻ của trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội) | |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) | (trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của UBND TP. HCM và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Tp.HCM) | |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng | (trừ bán lẻ hóa chất, đồ cổ, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của UBND TP. HCM và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn TP.HCM) | |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ | (trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của UBND TP. HCM và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Tp.HCM) | |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) | |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | (trừ kinh doanh kho bãi) | khi không đủ điều kiện kinh doanh bất động sản. |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng | chi tiết: Cho thuê bất động sản để cho thuê lại | nếu DN không đáp ứng đủ vốn điều lệ 20 tỷ đồng và không kinh doanh bất động sản. |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt | (trừ kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt, hóa lỏng khí để vận chuyển) | |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa | (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) | |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không) | |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ) | |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình | (trừ phát sóng, sản xuất phim và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) | |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình | (trừ sản xuất phim, phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) | |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình | (trừ sản xuất phim, phát sóng) | nếu doanh nghiệp không đủ vốn điều lệ 2 tỷ đồng. |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác | (trừ bán lại hạ tầng viễn thông, mạng cung cấp) | |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác | (trừ dịch vụ cắt xén thông tin, báo chí) | |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) | |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác | (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) | |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu | (trừ thanh toán hối phiếu, thông tin tỷ lệ lượng và tư vấn chứng khoán) | |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm | (trừ cho thuê lại lao động) | nếu không đủ vốn điều lệ 02 tỷ đồng
|
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời | (trừ cho thuê lại lao động) | nếu không đủ vốn điều lệ 02 tỷ đồng |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp | (trừ kinh doanh dịch vụ bảo vệ) | |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) | |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói | (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) | |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí | (trừ hoạt động của các sàn nhảy) | |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật | (trừ hoạt động của các sàn nhảy) | |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | (trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng – Đoàn thể) | |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa | (không có bệnh nhân lưu trú) | |
| 8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc | (trừ hoạt động khám, chữa bệnh) | |
| 9011 | Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc | (trừ kinh doanh vũ trường, phòng trà ca nhạc và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) | |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác | (trừ hoạt động của các sàn nhảy; trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng) | |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | (trừ hoạt động của các sàn nhảy) | |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao | (trừ hoạt động của các sàn nhảy) | |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng) | |
| 9621 | Dịch vụ làm tóc | (trừ hoạt động gây chảy máu) | |
| 9690 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác | (trừ môi giới kết hôn có yếu tố nước ngoài) | |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | (trừ Dịch vụ báo cáo tòa án hoặc ghi tốc ký; Dịch vụ lấy lại tài sản; Máy thu tiền xu đỗ xe; Hoạt động đấu giá độc lập; Quản lý và bảo vệ trật tự tại các chợ.) | |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | (Trừ bán buôn máy móc, thiết bị y tế) |

